84 sản phẩm giao dịch

Giao dịch CFD trên 62 cặp tiền tệ, chỉ số chứng khoán, dầu thô, kim loại quý và trái phiếu trên tài khoản VIP của chúng tôi với chênh lệch dao động bắt đầu từ 0,0 pip.

Bạn sẽ trả phí commission chỉ 1 cho mỗi bên đối với mỗi lot (0.0010%) trên tài khoản Pro của bạn đối với đồng tiền cơ sở của sản phẩm giao dịch mà bạn chọn.* Phí hoa hồng tiêu chuẩn của chúng tôi hiện đang là một trong các mức thấp nhất trên thế giới. Các trader chủ động thậm chí còn tốn ít phí này hơn.

Ví dụ: Nếu bạn giao dịch 1 lot EURUSD với mức hợp đồng là 100.000 EUR, thì khoản hoa hồng mỗi bên sẽ là 1 EUR và 2 EUR cho mỗi vòng.

Mặc dù nhiều broker không cho phép đặt lệnh dừng và lệnh giới hạn gần với mức giá thị trường, nhưng chúng tôi cho phép bạn làm điều đó. Vì vậy, mức dừng và mức giới hạn cho người dùng tài khoản VIP là không.

Các điều kiện giao dịch

  • Loại tiền tệ của tài khoản: USD, EUR, GBP, PLN
  • Loại thực thi lệnh: Lệnh thị trường
  • Tốc độ xử lý trung bình: 0.1 giây
  • Margin call / Stop-out: 100% / 50% (Khách hàng lẻ), 100% / 30% (Khách hàng chuyên nghiệp)

 

*Không có phí giao dịch đối với CFD của các chỉ số chứng khoán và dầu mỏ.

Tiền tệ
keyboard_arrow_down
  • Khách hàng lẻ
  • Khách hàng chuyên nghiệp
Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn long (point) Xuất vốn short (point)
AUDUSD 0 10 USD 5,000 AUD 100,000 AUD -3 -1.68
EURUSD 0 10 USD 3,333 EUR 100,000 EUR -7.20 4.9
GBPUSD 0 10 USD 3,333 GBP 100,000 GBP -10.08 1.36
NZDUSD 0 10 USD 5,000 NZD 100,000 NZD -2.52 -1.92
USDCAD 0 10 CAD 3,333 USD 100,000 USD -1.44 -6.96
USDCHF 0 10 CHF 3,333 USD 100,000 USD 4.3 -12.72
USDJPY 0 1,000 JPY 3,333 USD 100,000 USD 3.36 -12.12
AUDCAD 0 10 CAD 5,000 AUD 100,000 AUD 1.9 -3.02
AUDCHF 0 10 CHF 5,000 AUD 100,000 AUD 4.65 -6
AUDJPY 0 1,000 JPY 5,000 AUD 100,000 AUD 3.8 -5.09
AUDNZD 0 10 NZD 5,000 AUD 100,000 AUD -3.84 -3.12
CADCHF 0 10 CHF 3,333 CAD 100,000 CAD 3.18 -3.77
CADJPY 0 1,000 JPY 3,333 CAD 100,000 CAD 1.89 -2.58
CHFJPY 0 1 000 JPY 3,333 CHF 100,000 CHF -2.6 1.62
EURAUD 0 10 AUD 5,000 EUR 100,000 EUR -10.68 7.05
EURCAD 0 10 CAD 3,333 EUR 100,000 EUR -4.85 4.8
EURCHF 0 10 CHF 3,333 EUR 100,000 EUR -2.04 -5.04
EURGBP 0 10 GBP 3,333 EUR 100,000 EUR -5.4 -0.24
EURJPY 0 1,000 JPY 3,333 EUR 100,000 EUR -5.16 -3
EURNZD 0 10 NZD 5,000 EUR 100,000 EUR -11.65 9.41
GBPAUD 0 10 AUD 5,000 GBP 100,000 GBP -8.26 4.8
GBPCAD 0 10 CAD 3,333 GBP 100,000 GBP -3.55 1.12
GBPCHF 0 10 CHF 3,333 GBP 100,000 GBP 2.31 -5.05
GBPJPY 0 1,000 JPY 3,333 GBP 100,000 GBP 0.85 -2.29
GBPNZD 0 10 NZD 5,000 GBP 100,000 GBP -9.02 6.7
NZDCAD 0 10 CAD 5,000 NZD 100,000 NZD 2.82 -3.17
NZDCHF 0 10 CHF 5,000 NZD 100,000 NZD 4.1 -6.3
NZDJPY 0 1,000 JPY 5,000 NZD 100,000 NZD 3.17 -6.35
EURCZK* 0 100 CZK 16,666 EUR 100,000 EUR -14.7 -5.75
EURDKK* 0 10 DKK 16,666 EUR 100,000 EUR -1.8 -6.6
EURHKD 0 10 HKD 5,000 EUR 100,000 EUR -36.08 12.9
EURHUF* 0 1,000 HUF 16,666 EUR 100,000 EUR -12.75 -8.65
EURMXN* 0 10 MXN 16,666 EUR 100,000 EUR -698.8 351.9
EURNOK* 0 10 NOK 16,666 EUR 100,000 EUR -60.84 1.6
EURPLN 0 10 PLN 5,000 EUR 100,000 EUR -24.38 14.6
EURSEK* 0 10 SEK 16,666 EUR 100,000 EUR -26.16 -39.48
EURSGD 0 10 SGD 5,000 EUR 100,000 EUR -7.95 3.7
EURTRY 0 10 TRY 5,000 EUR 100,000 EUR -169.16 129.1
EURZAR* 0 10 ZAR 16,666 EUR 100,000 EUR -295.6 256.8
GBPCZK* 0 100 CZK 16,666 GBP 100,000 GBP -11 -17.5
GBPDKK* 0 10 DKK 16,666 GBP 100,000 GBP 12.3 -20.48
GBPHKD 0 10 HKD 5,000 GBP 100,000 GBP -33.3 -31.9
GBPHUF* 0 1,000 HUF 16,666 GBP 100,000 GBP -12.7 -17.2
GBPNOK* 0 10 NOK 16,666 GBP 100,000 GBP -16.17 -9.8
GBPPLN 0 10 PLN 5,000 GBP 100,000 GBP -24.5 4.8
GBPSEK* 0 10 SEK 16,666 GBP 100,000 GBP 13.58 -27.2
GBPTRY 0 10 TRY 5,000 GBP 100,000 GBP -191.2 60.95
GBPZAR* 0 10 ZAR 16,666 GBP 100,000 GBP -399.4 237.8
NZDSGD 0 10 SGD 5,000 NZD 100,000 NZD -1.1 -7.1
USDCNH 0 10 CNH 5,000 USD 100,000 USD -15.12 -42.48
USDCZK* 0 100 CZK 16,666 USD 100,000 USD 0.7 -12.9
USDDKK* 0 10 DKK 10 000 USD 100,000 USD 19.7 -34.6
USDHKD 0 10 HKD 5,000 USD 100,000 USD 12.56 -13.89
USDHUF* 0 1,000 HUF 16,666 USD 100,000 USD 1.85 -16.8
USDMXN* 0 10 MXN 16,666 USD 100,000 USD -454.2 160.96
USDNOK* 0 10 NOK 16,666 USD 100,000 USD 10.65 -19.89
USDPLN 0 10 PLN 5,000 USD 100,000 USD -2.58 0.05
USDRUB 0 10 RUB 5,000 USD 100,000 USD -409.7 315
USDSEK* 0 10 SEK 16,666 USD 100,000 USD 33.1 -50.08
USDSGD 0 10 SGD 5,000 USD 100,000 USD -6.48 -4.32
USDTRY 0 10 TRY 5,000 USD 100,000 USD -121.39 95
USDZAR* 0 10 ZAR 16,666 USD 100,000 USD -282.6 96
  1. Lãi suất tài chính có thể thay đổi bất cứ khi nào mà không được báo trước.
  2. Đòn Bẩy: Các cặp tiền chính (các cặp tiền bao gồm hai trong số các loại tiền sau đây: USD, EUR, JPY, GBP, CAD và CHF) 1:30.

Các cặp tiền phụ (các cặp tiền không bao gồm 2 trong số các loại tiền sau đây: USD, EUR, JPY, GBP, CAD và CHF) 1:20.

*Các cặp tiền ngoại lai -Exotic (các cặp tiền bao gồm HUF, MXN, DKK, SEK, CZK, NOK và ZAR) 1:10.

*Ký quỹ được tính dựa trên đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho một số sản phẩm được giảm theo theo tỷ lệ với đòn bẩy tài khoản của bạn.

Ví dụ: Giả sử đòn bẩy tài khoản của bạn là 1:30. Đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR là 1:10, nếu bạn giảm đòn bẩy tài khoản của mình xuống còn 1:10 thì đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR chỉ còn 1:3 (gần tương đối).

Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn long (point) Xuất vốn short (point)
AUDUSD 0 10 USD 333.33 AUD 100,000 AUD -3 -1.68
EURUSD 0 10 USD 333.33 EUR 100,000 EUR -7.20 4.9
GBPUSD 0 10 USD 333.33 GBP 100,000 GBP -10.08 1.36
NZDUSD 0 10 USD 333.33 NZD 100,000 NZD -2.52 -1.92
USDCAD 0 10 CAD 333.33 USD 100,000 USD -1.44 -6.96
USDCHF 0 10 CHF 333.33 USD 100,000 USD 4.3 -12.72
USDJPY 0 1,666 JPY 333.33 USD 100,000 USD 3.36 -12.12
AUDCAD 0 10 CAD 333.33 AUD 100,000 AUD 1.9 -3.02
AUDCHF 0 10 CHF 333.33 AUD 100,000 AUD 4.65 -6
AUDJPY 0 1,666 JPY 333.33 AUD 100,000 AUD 3.8 -5.09
AUDNZD 0 10 NZD 333.33 AUD 100,000 AUD -3.84 -3.12
CADCHF 0 10 CHF 333.33 CAD 100,000 CAD 3.18 -3.77
CADJPY 0 1,666 JPY 333.33 CAD 100,000 CAD 1.89 -2.58
CHFJPY 0 1 000 JPY 333.33 CHF 100,000 CHF -2.6 1.62
EURAUD 0 10 AUD 333.33 EUR 100,000 EUR -10.68 7.05
EURCAD 0 10 CAD 333.33 EUR 100,000 EUR -4.85 4.8
EURCHF 0 10 CHF 333.33 EUR 100,000 EUR -2.04 -5.04
EURGBP 0 10 GBP 333.33 EUR 100,000 EUR -5.4 -0.24
EURJPY 0 1,666 JPY 333.33 EUR 100,000 EUR -5.16 -3
EURNZD 0 10 NZD 333.33 EUR 100,000 EUR -11.65 9.41
GBPAUD 0 10 AUD 333.33 GBP 100,000 GBP -8.26 4.8
GBPCAD 0 10 CAD 333.33 GBP 100,000 GBP -3.55 1.12
GBPCHF 0 10 CHF 333.33 GBP 100,000 GBP 2.31 -5.05
GBPJPY 0 1,666 JPY 333.33 GBP 100,000 GBP 0.85 -2.29
GBPNZD 0 10 NZD 333.33 GBP 100,000 GBP -9.02 6.7
NZDCAD 0 10 CAD 333.33 NZD 100,000 NZD 2.82 -3.17
NZDCHF 0 10 CHF 333.33 NZD 100,000 NZD 4.1 -6.3
NZDJPY 0 1,666 JPY 333.33 NZD 100,000 NZD 3.17 -6.35
EURCZK* 0 100 CZK 16,666 EUR 100,000 EUR -14.7 -5.75
EURDKK* 0 10 DKK 16,666 EUR 100,000 EUR -1.8 -6.6
EURHKD 0 10 HKD 2,000 EUR 100,000 EUR -36.08 12.9
EURHUF* 0 1,666 HUF 16,666 EUR 100,000 EUR -12.75 -8.65
EURMXN* 0 10 MXN 16,666 EUR 100,000 EUR -698.8 351.9
EURNOK* 0 10 NOK 16,666 EUR 100,000 EUR -60.84 1.6
EURPLN 0 10 PLN 1,666 EUR 100,000 EUR -24.38 14.6
EURSEK* 0 10 SEK 16,666 EUR 100,000 EUR -26.16 -39.48
EURSGD 0 10 SGD 333.33 EUR 100,000 EUR -7.95 3.7
EURTRY 0 10 TRY 1,666 EUR 100,000 EUR -169.16 129.1
EURZAR* 0 10 ZAR 16,666 EUR 100,000 EUR -295.6 256.8
GBPCZK* 0 100 CZK 16,666 GBP 100,000 GBP -11 -17.5
GBPDKK* 0 10 DKK 16,666 GBP 100,000 GBP 12.3 -20.48
GBPHKD 0 10 HKD 2,000 GBP 100,000 GBP -33.3 -31.9
GBPHUF* 0 1,666 HUF 16,666 GBP 100,000 GBP -12.7 -17.2
GBPNOK* 0 10 NOK 16,666 GBP 100,000 GBP -16.17 -9.8
GBPPLN 0 10 PLN 1000 GBP 100,000 GBP -24.5 4.8
GBPSEK* 0 10 SEK 16,666 GBP 100,000 GBP 13.58 -27.2
GBPTRY 0 10 TRY 1,666 GBP 100,000 GBP -191.2 60.95
GBPZAR* 0 10 ZAR 10 000 GBP 100,000 GBP -399.4 237.8
NZDSGD 0 10 SGD 333.33 NZD 100,000 NZD -1.1 -7.1
USDCNH 0 10 CNH 1,666 USD 100,000 USD -15.12 -42.48
USDCZK* 0 100 CZK 16,666 USD 100,000 USD 0.7 -12.9
USDDKK* 0 10 DKK 10 000 USD 100,000 USD 19.7 -34.6
USDHKD 0 10 HKD 2,000 USD 100,000 USD 12.56 -13.89
USDHUF* 0 1,666 HUF 16,666 USD 100,000 USD 1.85 -16.8
USDMXN* 0 10 MXN 16,666 USD 100,000 USD -454.2 160.96
USDNOK* 0 10 NOK 16,666 USD 100,000 USD 10.65 -19.89
USDPLN 0 10 PLN 1000 USD 100,000 USD -2.58 0.05
USDRUB 0 10 RUB 1,666 USD 100,000 USD -409.7 315
USDSEK* 0 10 SEK 16,666 USD 100,000 USD 33.1 -50.08
USDSGD 0 10 SGD 333.33 USD 100,000 USD -6.48 -4.32
USDTRY 0 10 TRY 1,666 USD 100,000 USD -121.39 95
USDZAR* 0 10 ZAR 16,666 USD 100,000 USD -282.6 96
  1. Lãi suất tài chính có thể thay đổi bất cứ khi nào mà không được báo trước.
    * Tỷ lệ ký quỹ Margin được tính dựa trên đòn bẩy tài khoản của bạn. Đòn bẩy cho một vài công cụ giao dịch được giảm theo tỉ lệ của đòn bẩy tài khoản.
    Ví dụ: Giả sử đòn bẩy tài khoản của bạn là 1:300. Đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR là 1:10, nếu bạn giảm đòn bẩy tài khoản của mình xuống còn 1:100 thì đòn bẩy tối đa cho cặp USDZAR chỉ còn 1:2.

 

Chỉ Số Chứng Khoán Và Dầu Mỏ WTI
keyboard_arrow_down
  • Khách hàng lẻ
  • Khách hàng chuyên nghiệp
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)*
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)*
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD***
AFRICA40 South Africa FTSE/JSE Top 40 Stock Index ZAR 0.01 0.01 ZAR 1 – 100 Daily 09:30-18:30 none 0
AUS200 Australian ASX 200
Stock Index (cash)
AUD 0.01 0.01 AUD 1 – 100 Mon – Fri: 02:50-09:30 / 10:10-00:00 09:31-10:09 0
DE30 German DAX 30
Stock Index
(cash)
EUR 0.01 0.01 EUR 0.01 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
FRANCE40 France CAC 40 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 23:15, 23:30 – 24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
HK50 Hang Seng Stock Index (cash) HKD 0.01 0.01 HKD 1 – 100 Daily 04:15-07:00 / 08:00-11:30 / 12:15-20:00 07:01 – 07:59, 11:31 – 12:14 0
INDIA50 India NSE Nifty 50 Stock Index USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Daily 04:00-13:10 / 13:40-22:00 13:01 – 14:14 0
ITALY40 Italy FTSE MIB 40 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Daily 10:00 – 21:30 none 0
JP225 Nikkei 225
Stock Index
(cash)
JPY 1 1 JPY 10 – 1,000 Mon, Tue, Wed, Thu, Fri: 02:30-09:25 / 10:30-23:15 / 23:30-00:00 09:26-10:29, 23:16-23:29 0
SPAIN35 Spain IBEX 35 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Daily 09:00 – 21:00 none 0
STOXX50 Euro Stoxx 50 Index
(cash)
EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-00:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
SWISS20 Switzerland SMI 20 Stock Index CHF 0.01 0.01 CHF 1 – 100 Mon – Fri 09:00-23:00 none 0
UK100 FTSE 100 Stock Index
(cash)
GBP 0.01 0.01 GBP 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
USTEC Nasdaq 100 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon – Thu 01:00 – 23:15, 23:30-24:00
Fri 01:00-23:15/23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US30 Dow Jones 30 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon – Thu 01:00 – 23:15, 23:30-24:00
Fri 01:00-23:15/23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US500 S&P 500 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu, Fri: 01:00-23:15; 23:30-24:00 23:16 – 23:29 0
WTI Spot WTI Crude Oil USD 0.01 0.01 USD 1 – 10,000 Mon – Thu 01:00-24:00
Fri 01:00-23:45
none 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Đòn bẩy: Các chỉ số lớn (UK100, FRANCE40, DE30, US30, US500, USTEC, JP225, AUS200 and STOXX50) 1:20
    Các chỉ số phụ (AFRICA40, HK50, INDIA50, ITALY40, SPAIN35, SWISS20) 1:10
    Dầu thô WTI 1:10
  • Giá trị danh nghĩa: Giá thị trường số lượng hợp đồng của CFD 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỉ lệ swap của chỉ số chứng khoán bao gồm các khoản điểu chỉnh cổ tức (trừ cho tổng lợi tức của chỉ số). Tỉ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí (min – max) Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)*
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)*
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD***
AFRICA40 South Africa FTSE/JSE Top 40 Stock Index ZAR 0.01 0.01 ZAR 1 – 100 Daily 09:30-18:30 none 0
AUS200 Australian ASX 200
Stock Index (cash)
AUD 0.01 0.01 AUD 1 – 100 Mon – Fri: 02:50-09:30 / 10:10-00:00 09:31-10:09 0
DE30 German DAX 30
Stock Index
(cash)
EUR 0.01 0.01 EUR 0.01 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
FRANCE40 France CAC 40 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00 – 23:15, 23:30 – 24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
HK50 Hang Seng Stock Index (cash) HKD 0.01 0.01 HKD 1 – 100 Daily 04:15-07:00 / 08:00-11:30 / 12:15-20:00 07:01 – 07:59, 11:31 – 12:14 0
INDIA50 India NSE Nifty 50 Stock Index USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Daily 04:00-13:10 / 13:40-22:00 13:01 – 14:14 0
ITALY40 Italy FTSE MIB 40 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Daily 10:00 – 21:30 none 0
JP225 Nikkei 225
Stock Index
(cash)
JPY 1 1 JPY 10 – 1,000 Mon, Tue, Wed, Thu, Fri: 02:30-09:25 / 10:30-23:15 / 23:30-00:00 09:26-10:29, 23:16-23:29 0
SPAIN35 Spain IBEX 35 Stock Index EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Daily 09:00 – 21:00 none 0
STOXX50 Euro Stoxx 50 Index
(cash)
EUR 0.01 0.01 EUR 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-00:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
SWISS20 Switzerland SMI 20 Stock Index CHF 0.01 0.01 CHF 1 – 100 Mon – Fri 09:00-23:00 none 0
UK100 FTSE 100 Stock Index
(cash)
GBP 0.01 0.01 GBP 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu: 01:00-23:15 23:30-24:00
Fri: 01:00 – 23:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
USTEC Nasdaq 100 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon – Thu 01:00 – 23:15, 23:30-24:00
Fri 01:00-23:15/23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US30 Dow Jones 30 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon – Thu 01:00 – 23:15, 23:30-24:00
Fri 01:00-23:15/23:30-00:00
Mon, Tue, Wed, Thu: 23:16-23:29 0
US500 S&P 500 Stock Index
(cash)
USD 0.01 0.01 USD 1 – 100 Mon, Tue, Wed, Thu, Fri: 01:00-23:15; 23:30-24:00 23:16 – 23:29 0
WTI Spot WTI Crude Oil USD 0.01 0.01 USD 1 – 10,000 Mon – Thu 01:00-24:00
Fri 01:00-23:45
none 0

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỉ lệ swap của chỉ số chứng khoán bao gồm các khoản điểu chỉnh cổ tức (trừ cho tổng lợi tức của chỉ số). Tỉ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Kim loại quý
keyboard_arrow_down
  • Khách hàng lẻ
  • Khách hàng chuyên nghiệp
Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn short (point)
GOLD (XAUUSD) 0 1 USD 100 oz. -5.77 3.55
SILVER (XAGUSD) 0 5 USD 5,000 oz. -0.89 0.43

Margins cho Kim Loại

Margin của Vàng (XAUUSD) và Bạc (XAGUSD) phụ thuộc vào đòn bẩy của từng công cụ. Đòn bẩy Vàng là 1:20, trong khi đòn bẩy trên Bạc là 1:10.

Sản phẩm giao dịch Các mức dừng và giới hạn (pip) Giá trị pip (1 lot) Ký quỹ (1 lot) Kích cỡ chuẩn (1 lot) Xuất vốn short (point)
GOLD (XAUUSD) 0 1 USD 100 oz. -5.77 3.55
SILVER (XAGUSD) 0 5 USD 5,000 oz. -0.89 0.43

Margin cho kim loại

Margin của Vàng (XAUUSD) và Bạc (XAGUSD) phụ thuộc vào đòn bẩy của từng công cụ. Đòn bẩy vàng là 1:20, trong khi đòn bẩy trên bạc là 1:10.

Bond
keyboard_arrow_down
  • Khách hàng lẻ
  • Khách hàng chuyên nghiệp
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí
(min – max)
Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)*
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)*
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD***
#EURBOBL German Government Bonds – Euro Bobl (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURBUND German Government Bonds – Euro Bund (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURBUXL German Government Bonds – Euro Buxl (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURSCHA German Government Bonds – Euro Schatz (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0

 

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1:5
  • Giá trị danh nghĩa: Giá thị trường số hợp đồng của CFD 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỷ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.
Sản phẩm giao dịch Nền tảng Tiền tệ Kích cỡ Giá trị Kích cỡ vị trí
(min – max)
Giờ giao dịch
(giờ máy chủ)*
Tạm dừng giao dịch hàng ngày
(giờ máy chủ)*
Hoa hồng mỗi mặt mỗi CFD***
#EURBOBL German Government Bonds – Euro Bobl (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURBUND German Government Bonds – Euro Bund (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURBUXL German Government Bonds – Euro Buxl (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0
#EURSCHA German Government Bonds – Euro Schatz (cash) EUR 0.001 0.001 EUR 1 – 10,000 Daily 09:00 – 23:00 None 0

 

Những tính năng khác

  • Kích cỡ hợp đồng: 1
  • Tỷ lệ ký quỹ: 1% (1:100)
  • Giá trị danh nghĩa: Số hợp đồng * Giá thị trường của CFD * 1
  • Ngày nhân ba phí swap: Thứ Sáu
  • Tỷ lệ swap: Có thể xem được trong nền tảng giao dịch
  • Khoảng cách dừng tối thiểu: 0 point
  1. Thời gian máy chủ được đặt là GMT+2 và GMT+3 trong thời gian DST ở Hoa Kỳ và Châu Âu.
  2. Tỷ lệ swap được cập nhật thường xuyên mà không cần thông báo trước.
  3. Bằng tiền tệ cơ bản của tài khoản.

Giờ giao dịch

Giờ giao dịch cho Forex:

Thứ 2 - Thứ 5: 00:00 - 24:00
Thứ 6: 00:00 - 23:58

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4.

Giờ giao dịch cho Vàng:

Thứ 2 - Thứ 5: 01:01 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 01:00
Thứ 6: 01:01 - 23:58 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 23:59 - 01:00)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Giờ giao dịch cho Bạc:

Thứ 2 - Thứ 6: 01:00 - 24:00 (Thời gian nghỉ giữa giờ: 00:01 - 00:59)

Thời gian được dùng là thời gian cho máy chủ MT4. Đối với các khu vực sử dụng quy ước giờ mùa hè (DST) chúng tôi sử dụng múi giờ New York

Tạo tài khoản VIP của bạn bằng ba bước đơn giản

1
Mở một tài khoản Pro

Đăng ký với Tickmill hoặc đăng nhập vào Khu vực Khách hàng của bạn và mở một tài khoản Pro thông qua đó.

2
Đạt được số dư yêu cầu

Hãy nạp tiền hoặc giao dịch để số dư trong tài khoản Pro của bạn đạt 50,000$.

3
Contact us

Hãy gửi số tài khoản Pro của bạn đến mail Đội ngũ hỗ trợ và yêu cầu nâng cấp thành tài khoản VIP.

Hãy bắt đầu giao dịch với Tickmill ngay hôm nay

Hãy cùng trải nghiệm điều kiện kinh doanh cao cấp với chúng tôi!
headset_mic
close
  • Tìm kiếm hầu hết các câu trả lời tại phần FAQ của chúng tôi

  • Trò chuyện trực tuyến

    Hỗ trợ khách hàng từ Thứ hai đến Thứ 6 09:00 – 22:00 (MT4 server time GMT + 2)
Vui lòng chọn quốc gia
Tickmill Europe Ltd
Giấy phép quản lý bởi Cyprus Securities và Exchange Commission
keyboard_arrow_down
mail_outline
Email
Nhận ngay câu trả lời sớm trong vòng 24h làm việc
* Vui lòng chỉ sử dụng mẫu đơn này cho các yêu cầu chung hoặc đơn giản
Email của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời trong khoảng 2 giờ làm việc
call
Đường dây hỗ trợ
Gọi hỗ trợ khách hàng từ Thứ 2 đến Thứ 6 09:00 - 22:00 (GMT+2)
Lưu ý: 26.12.2017 07:00 - 15:00 (GMT)
Đề nghị gọi lại của bạn đã được gửi
Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24h làm việc
Cảnh báo rủi ro: CFD là những công cụ giao dịch phức tạp và có nguy cơ mất tiền do đòn bẩy. 73% tài khoản nhà đầu tư bán lẻ bị mất tiền khi giao dịch CFD với Tickmill Europe Ltd. Bạn nên cân nhắc xem liệu bạn có hiểu hoạt động CFD  như thế nào và cần nhận thức việc chịu rủi ro mất tiền khi đầu tư.